You are hereNgữ pháp / Thời hiện tại thường Present Simple

Thời hiện tại thường Present Simple


Thời hiện tại thường được dùng để nói về sự việc xảy một cách cố định không thay đổi, hoặc ra thường xuyên, hoặc lặp đi lặp lại, hoặc nói về thói quen. Nên nhớ rằng thời hiện tại thường không hay được dùng để nói về sự việc đang xảy ra. Nó thường hay được dùng để nói về trạng thái hiện giờ với các động từ như:

Believe (tin tưởng), know (biết), understand (hiều), hear (nghe thấy), see (nhìn thấy), smell (ngửi thấy), love (yêu), hate (ghét), want (muốn), need (cần), have (có), wish (ước), seem (diường như), taste (vị), own (sở hữu)

Ví dụ dưới đây là dùng để nói về sự việc xảy ra một cách cố định không thay đổi theo thời gian.

Mặt trời mọc đằng đông và lặn đằng tây
The sun rises in the East, and sets in the West
Nước sôi ở nhiệt độ 100 độ C
Water boils at 100oC
Tên tôi là Quân
My name is Quan
Tôi là người Việt nam
I am vietnamese

Ví dụ dưới đây là dùng để nói về sự việc thường xuyên xảy ra và không thay đổi trong khoảng thời gian hiện tại. Những câu này đều có nghĩa là hiện thời đang xảy ra trong một khoảng thời gian và có thể thay đổi trong tương lai.

Tôi làm ở ngân hàng
I work in a bank
Tôi là sinh viên
I am a student
Tôi sống ở Hà nội
I live in Hanoi
Tôi yêu bóng đá
I like football

Ví dụ về thói quen lặp đi lặp lại hoặc thường xuyên xảy ra như

Tôi hay bơi vào các buổi sáng
I usually swim in the morning
Tôi đi làm bằng xe máy
I go to work by motobike
Tôi hay uống cà phê với đường và sữa
I always drink coffee with sugar and milk
Tôi thường ngủ dậy muộn
I often get up late

CAPTCHA
Dien ket qua vao o
3 + 1 =
Solve this simple math problem and enter the result. E.g. for 1+3, enter 4.

Poll

Bạn tìm học gì?: